TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phi thường tiếng Đức là gì?

"phi thường" trong tiếng Đức là außergewöhnlich (tính từ), außerordentlich (tính từ).

außergewöhnlich Tính từ

/ˈaʊ̯.sɐ.ɡəˌvøːn.lɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi thường.

Xem đầy đủ từ "außergewöhnlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

außerordentlich Tính từ

[ˈaʊ̯sɐʔɔʁdɛntlɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi thường.

Xem đầy đủ từ "außerordentlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phi thường tiếng Đức là gì?

"phi thường" trong tiếng Đức là außergewöhnlich (tính từ), außerordentlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.