TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phàm ăn tiếng Đức là gì?

"phàm ăn" trong tiếng Đức là gefräßig (tính từ).

gefräßig Tính từ

/ɡəˈfʁɛːsɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàm ăn.

Xem đầy đủ từ "gefräßig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phàm ăn tiếng Đức là gì?

"phàm ăn" trong tiếng Đức là gefräßig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.