Phái viên tiếng Đức là gì?
"phái viên" trong tiếng Đức là die Gesandte (danh từ), der Gesandter (danh từ).
die Gesandte Danh từ · giống cái
/ɡəˈzantə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.
Xem đầy đủ từ "Gesandte": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gesandter Danh từ · giống đực
/ɡəˈzantɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.
Xem đầy đủ từ "Gesandter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phái viên tiếng Đức là gì?
"phái viên" trong tiếng Đức là die Gesandte (danh từ), der Gesandter (danh từ).