TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phái viên tiếng Đức là gì?

"phái viên" trong tiếng Đức là die Gesandte (danh từ), der Gesandter (danh từ).

die Gesandte Danh từ · giống cái

/ɡəˈzantə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.

Xem đầy đủ từ "Gesandte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gesandter Danh từ · giống đực

/ɡəˈzantɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.

Xem đầy đủ từ "Gesandter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phái viên tiếng Đức là gì?

"phái viên" trong tiếng Đức là die Gesandte (danh từ), der Gesandter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.