Nứng tiếng Đức là gì?
"nứng" trong tiếng Đức là geil (tính từ), erregt (tính từ), rollig (tính từ).
geil Tính từ
/ɡaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nứng, cương.
erregt Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nứng, cương.
rollig Tính từ
/ˈʁɔlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nứng, cương.
spitz Tính từ
/ʃpɪt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nứng, cương.
Câu hỏi thường gặp
Nứng tiếng Đức là gì?
"nứng" trong tiếng Đức là geil (tính từ), erregt (tính từ), rollig (tính từ).