TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nứng tiếng Đức là gì?

"nứng" trong tiếng Đức là geil (tính từ), erregt (tính từ), rollig (tính từ).

geil Tính từ

/ɡaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nứng, cương.

Xem đầy đủ từ "geil": der/die/das, biến cách, cách chia →

erregt Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nứng, cương.

Xem đầy đủ từ "erregt": der/die/das, biến cách, cách chia →

rollig Tính từ

/ˈʁɔlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nứng, cương.

Xem đầy đủ từ "rollig": der/die/das, biến cách, cách chia →

spitz Tính từ

/ʃpɪt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nứng, cương.

Xem đầy đủ từ "spitz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nứng tiếng Đức là gì?

"nứng" trong tiếng Đức là geil (tính từ), erregt (tính từ), rollig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.