TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phân số tiếng Đức là gì?

"phân số" trong tiếng Đức là der Bruch (danh từ).

der Bruch Danh từ · giống đực

/bʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân số.

Xem đầy đủ từ "Bruch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phân số tiếng Đức là gì?

"phân số" trong tiếng Đức là der Bruch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.