Phá huỷ tiếng Đức là gì?
"phá huỷ" trong tiếng Đức là zerstören (động từ), vernichten (động từ), kaputtmachen (động từ).
zerstören Động từ
/t͡sɛɐ̯ˈʃtøːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.
Xem đầy đủ từ "zerstören": der/die/das, biến cách, cách chia →
vernichten Động từ
/fɛɐ̯ˈnɪçtən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.
Xem đầy đủ từ "vernichten": der/die/das, biến cách, cách chia →
kaputtmachen Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.
Xem đầy đủ từ "kaputtmachen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phá huỷ tiếng Đức là gì?
"phá huỷ" trong tiếng Đức là zerstören (động từ), vernichten (động từ), kaputtmachen (động từ).