TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phong thánh tiếng Đức là gì?

"phong thánh" trong tiếng Đức là heiligsprechen (động từ).

heiligsprechen Động từ

/ˈhaɪ̯lɪçˌʃpʁɛçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong thánh, tuyên thánh.

Xem đầy đủ từ "heiligsprechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phong thánh tiếng Đức là gì?

"phong thánh" trong tiếng Đức là heiligsprechen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.