heiligsprechen
heiligsprechen nghĩa là phong thánh, tuyên thánh.
Nghĩa của heiligsprechen
Động từ
- Phong thánh, tuyên thánh.
Chia động từ heiligsprechen
Động từ tách: tiểu từ heilig tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spreche heilig…).
Hiện tại Präsens
- ich spreche heilig
- du sprichst heilig
- er/sie/es spricht heilig
- wir sprechen heilig
- ihr sprecht heilig
- sie/Sie sprechen heilig
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sprach heilig
- du sprachst heilig
- er/sie/es sprach heilig
- wir sprachen heilig
- ihr spracht heilig
- sie/Sie sprachen heilig
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe heiliggesprochen
- du hast heiliggesprochen
- er/sie/es hat heiliggesprochen
- wir haben heiliggesprochen
- ihr habt heiliggesprochen
- sie/Sie haben heiliggesprochen
Tương lai Futur I
- ich werde heiligsprechen
- du wirst heiligsprechen
- er/sie/es wird heiligsprechen
- wir werden heiligsprechen
- ihr werdet heiligsprechen
- sie/Sie werden heiligsprechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich spreche heilig
- du sprechest heilig
- er/sie/es spreche heilig
- wir sprechen heilig
- ihr sprechet heilig
- sie/Sie sprechen heilig
Mệnh lệnh Imperativ
- sprich heilig! (du)
- sprecht heilig! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to canonize (declare someone a saint, thereby recommending their veneration to the whole Church)
Câu hỏi thường gặp
heiligsprechen nghĩa là gì?
heiligsprechen (động từ) nghĩa là phong thánh, tuyên thánh.
Chia động từ heiligsprechen ở thì hiện tại thế nào?
ich spreche heilig, du sprichst heilig, er/sie/es spricht heilig, wir sprechen heilig, ihr sprecht heilig, sie/Sie sprechen heilig. Phân từ II: heiliggesprochen.