Pháp luật tiếng Đức là gì?
"pháp luật" trong tiếng Đức là das Recht (danh từ), das Gesetz (danh từ).
das Recht Danh từ · giống trung
/ʁɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, luật.
das Gesetz Danh từ · giống trung
/ɡəˈzɛt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, luật.
- Er verstieß gegen das Gesetz. Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
Câu hỏi thường gặp
Pháp luật tiếng Đức là gì?
"pháp luật" trong tiếng Đức là das Recht (danh từ), das Gesetz (danh từ).