TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gesetz

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈzɛt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gesetze · sinh cách: des Gesetzes

das Gesetz nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.

Nghĩa của Gesetz

Danh từ · giống trung

  1. Pháp luật, luật.
  2. Luật pháp.
  3. Định luật.

Biến cách của Gesetz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gesetzdie Gesetze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gesetzesder Gesetze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gesetzden Gesetzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gesetzdie Gesetze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gesetz

Đồng nghĩa

Họ từ của Gesetz

Câu ví dụ với Gesetz

  • Er verstieß gegen das Gesetz. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314713
  • Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917833
  • Sie mussten versprechen, sich an die mexikanischen Gesetze zu halten. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218721

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a bill by the parliamentary legislator according to the procedures devised in the state’s constitution; any formally published legal norm, a regulation affecting anyone in an unlimited number of cases; a principle governing the phenomena in a particular field of science, a law of nature

Câu hỏi thường gặp

Gesetz nghĩa là gì?

Gesetz (danh từ) nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.

Gesetz là der, die hay das?

Gesetz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gesetz); số nhiều: die Gesetze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.