das Gesetz
số nhiều: die Gesetze · sinh cách: des Gesetzes
das Gesetz nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.
Nghĩa của Gesetz
Danh từ · giống trung
- Pháp luật, luật.
- Luật pháp.
- Định luật.
Biến cách của Gesetz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gesetz | die Gesetze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gesetzes | der Gesetze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gesetz | den Gesetzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gesetz | die Gesetze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gesetz
Đồng nghĩa
Họ từ của Gesetz
Câu ví dụ với Gesetz
- Er verstieß gegen das Gesetz. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314713
- Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917833
- Sie mussten versprechen, sich an die mexikanischen Gesetze zu halten. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218721
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bill by the parliamentary legislator according to the procedures devised in the state’s constitution; any formally published legal norm, a regulation affecting anyone in an unlimited number of cases; a principle governing the phenomena in a particular field of science, a law of nature
Câu hỏi thường gặp
Gesetz nghĩa là gì?
Gesetz (danh từ) nghĩa là pháp luật, luật, luật pháp.
Gesetz là der, die hay das?
Gesetz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gesetz); số nhiều: die Gesetze.