Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 27
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 27/45
- phù
- phù du
- phù dâu
- phù hợp
- phù hợp với
- phù thuỷ
- phù thủy
- phùn
- phú nông
- phúc
- phúc lành
- phúc lợi
- phúc âm
- phút
- phăng-tê-di
- phương hướng
- phương ngôn
- phương ngữ
- phương ngữ học
- phương pháp
- phương thức
- phương thức cấu âm
- phương thức sản xuất
- phương tiện
- phương trình
- phương trình hoá học
- phương trình vi phân
- phương tây
- phương án
- phương đông
- phường hội
- phạm
- phạm tội
- phạm vi công cộng
- phạt
- phạt tù
- phải
- phải chăng
- phải không
- phải lòng
- phản bội
- phản chiếu
- phản cách mạng
- phản vật chất
- phản xạ
- phản đề
- phản địa đàng
- phản đối
- phản động
- phản ứng
- phấn
- phấn khích
- phần
- phần ba
- phần còn lại
- phần cứng
- phần lan
- phần mềm
- phần mộ
- phần thưởng
- phần thừa
- phần trăm
- phần đông
- phẩy
- phẫu thuật
- phật giáo
- phật lăng
- phật thủ
- phật tử
- phật đà
- phẳng
- phế nang
- phễu
- phỉnh
- phỏng vấn
- phỏng đoán
- phố
- phối hợp
- phối ngẫu
- phồn vinh
- phổ
- phổ biến
- phổ thông thoại
- phổi
- phở
- phụ huynh
- phụ khoa
- phụ lưu
- phụ lục
- phụ nữ
- phụ thuộc
- phụ trách
- phụ trương
- phụ tá
- phụ tố
- phụ âm
- phụ đề
- phục dựng
- phục hồi
- phục sinh
- phục sức
- phục thù
- phục tùng
- phục vụ
- phủi
- phức cảm
- phức tạp
- pin
- pizza
- poloni
- polyetylen
- prazeođim
- pê-ru
- pích
- píp
- pít tông
- qua
- qua khỏi
- qua loa
- qua lại
- qua đây
- qua được
- qua đời
- quai bị
- quan
- quan hệ ngoài luồng
- quan hệ tình dục
- quan niệm
- quan sát
- quan trọng
- quan tài
- quan tâm
- quan điểm
- quang cảnh
- quang học
- quang phổ học
- quang tuyến
- quanh
- quay
- quay lại
- quay tay
- que
- quen
- quen biết
- quen với
- qui trình
- quy cách
- quy tắc
- quy đầu
- quy định
- quyên góp
- quyến rũ
- quyết định
- quyền
- quyền anh
- quyền công dân
- quyền lợi
- quyền lực
- quyền đòi
- quyền được hưởng
- quà
- quà nô-en
- quá
- quá giang
- quá khứ
- quá trình
- quách
- quái vật
- quán cà phê
- quán quân
- quán rượu
- quán tính
- quán ăn
- quân chủ
- quân sự
- quân tiếp viện
- quân tình nguyện
- quân đoàn
- quân đội
- quãng đường
- quét
- quét dọn
- quê-béc
- quê hương
- quên
- quý
- quý bà
- quý báu
- quý giá
- quýt
- quăn
- quăng
- quạ
- quạt
- quả
- quả cam
- quả cầu tuyết
- quả lắc
- quả mọng
- quả phụ