TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quán rượu tiếng Đức là gì?

"quán rượu" trong tiếng Đức là die Bar (danh từ), die Kneipe (danh từ), das Lokal (danh từ).

die Bar Danh từ · giống cái

[baːɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "Bar": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kneipe Danh từ · giống cái

/ˈknaɪ̯pə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "Kneipe": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Lokal Danh từ · giống trung

/loˈkaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "Lokal": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wirtschaft Danh từ · giống cái

/ˈvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "Wirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Pub Danh từ · giống đực hoặc trung

/pap/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "Pub": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pinte Danh từ · giống cái

/ˈpɪntə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "Pinte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quán rượu tiếng Đức là gì?

"quán rượu" trong tiếng Đức là die Bar (danh từ), die Kneipe (danh từ), das Lokal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.