die Pinte
số nhiều: die Pinten · sinh cách: der Pinte
die Pinte nghĩa là quán rượu, tiệm rượu.
Nghĩa của Pinte
Danh từ · giống cái
- Thông tục Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
Biến cách của Pinte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pinte | die Pinten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pinte | der Pinten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pinte | den Pinten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pinte | die Pinten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pinte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pub; pint
Câu hỏi thường gặp
Pinte nghĩa là gì?
Pinte (danh từ) nghĩa là quán rượu, tiệm rượu.
Pinte là der, die hay das?
Pinte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pinte); số nhiều: die Pinten.