TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quyền công dân tiếng Đức là gì?

"quyền công dân" trong tiếng Đức là die Staatsbürgerschaft (danh từ), die Bürgerschaft (danh từ), die Staatsangehörigkeit (danh từ).

die Staatsbürgerschaft Danh từ · giống cái

[ˈʃtaːt͡sbʏʁɡɐˌʃaft] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.

Xem đầy đủ từ "Staatsbürgerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bürgerschaft Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.

Xem đầy đủ từ "Bürgerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Staatsangehörigkeit Danh từ · giống cái

[ˈʃtaːt͡sʔanɡəˌhøːʁɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.

Xem đầy đủ từ "Staatsangehörigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quyền công dân tiếng Đức là gì?

"quyền công dân" trong tiếng Đức là die Staatsbürgerschaft (danh từ), die Bürgerschaft (danh từ), die Staatsangehörigkeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.