Quyền công dân tiếng Đức là gì?
"quyền công dân" trong tiếng Đức là die Staatsbürgerschaft (danh từ), die Bürgerschaft (danh từ), die Staatsangehörigkeit (danh từ).
die Staatsbürgerschaft Danh từ · giống cái
[ˈʃtaːt͡sbʏʁɡɐˌʃaft] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
Xem đầy đủ từ "Staatsbürgerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bürgerschaft Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
Xem đầy đủ từ "Bürgerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Staatsangehörigkeit Danh từ · giống cái
[ˈʃtaːt͡sʔanɡəˌhøːʁɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
Xem đầy đủ từ "Staatsangehörigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Quyền công dân tiếng Đức là gì?
"quyền công dân" trong tiếng Đức là die Staatsbürgerschaft (danh từ), die Bürgerschaft (danh từ), die Staatsangehörigkeit (danh từ).