die Bürgerschaft
số nhiều: die Bürgerschaften · sinh cách: der Bürgerschaft
die Bürgerschaft nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.
Nghĩa của Bürgerschaft
Danh từ · giống cái
- Quyền công dân, quốc tịch.
Biến cách của Bürgerschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bürgerschaft | die Bürgerschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bürgerschaft | der Bürgerschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bürgerschaft | den Bürgerschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bürgerschaft | die Bürgerschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ citizenry (the entirety of all citizens); citizenship (the state of being a citizen); the municipal parliament of one of a number of northern German cities, including Hamburg and Bremen, where these parliaments also serve as state parliaments (in the case of Bremen including additional delegates from Brem
Câu hỏi thường gặp
Bürgerschaft nghĩa là gì?
Bürgerschaft (danh từ) nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.
Bürgerschaft là der, die hay das?
Bürgerschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bürgerschaft); số nhiều: die Bürgerschaften.