TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phỏng đoán tiếng Đức là gì?

"phỏng đoán" trong tiếng Đức là schätzen (động từ), raten (động từ).

schätzen Động từ

/ˈʃɛtsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.

Xem đầy đủ từ "schätzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

raten Động từ

/ˈʁaːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.

Xem đầy đủ từ "raten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phỏng đoán tiếng Đức là gì?

"phỏng đoán" trong tiếng Đức là schätzen (động từ), raten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.