raten
raten nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, đoán, phỏng đoán.
Cũng là một dạng biến đổi của Rate — Tỷ suất.
Nghĩa của raten
Động từ
- Khuyên bảo, khuyến cáo.
- Đoán, phỏng đoán.
Chia động từ raten
Hiện tại Präsens
- ich rate
- du rätst
- er/sie/es rät
- wir raten
- ihr ratet
- sie/Sie raten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich riet
- du rietest
- er/sie/es riet
- wir rieten
- ihr rietet
- sie/Sie rieten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geraten
- du hast geraten
- er/sie/es hat geraten
- wir haben geraten
- ihr habt geraten
- sie/Sie haben geraten
Tương lai Futur I
- ich werde raten
- du wirst raten
- er/sie/es wird raten
- wir werden raten
- ihr werdet raten
- sie/Sie werden raten
Giả định I Konjunktiv I
- ich rate
- du ratest
- er/sie/es rate
- wir raten
- ihr ratet
- sie/Sie raten
Mệnh lệnh Imperativ
- rat! (du)
- ratet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của raten
Câu ví dụ với raten
- Ich brauche deinen Rat. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn.Tatoeba #1078
- Ich benötige einen Rat. Tôi cần 1 lời khuyên.Tatoeba #5328427
- Ich rate dir, auf mich zu hören. Tôi khuyên bạn hãy nghe tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808729
- Ich rate euch, auf mich zu hören. Tôi khuyên bạn hãy nghe tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808730
- Ich rate Ihnen, auf mich zu hören. Tôi khuyên bạn hãy nghe tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808732
- Er könnte in einen Stau geraten sein. Có lẽ anh ấy đã bị kẹt xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12553545
- Ich riet ihm, nicht zu fahren. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900545
- Ich würde dir gern einen Rat geben. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613620
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to advise; to recommend; to guess
Câu hỏi thường gặp
raten nghĩa là gì?
raten (động từ) nghĩa là khuyên bảo, khuyến cáo, đoán, phỏng đoán.
Chia động từ raten ở thì hiện tại thế nào?
ich rate, du rätst, er/sie/es rät, wir raten, ihr ratet, sie/Sie raten. Phân từ II: geraten.