TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rate

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raten · sinh cách: der Rate

die Rate nghĩa là tỷ suất.

Cũng là một dạng biến đổi của Rat — Lời khuyên.
Cũng là một dạng biến đổi của raten — Khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của Rate

Danh từ · giống cái

  1. Tỷ suất.

Biến cách của Rate (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ratedie Raten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rateder Raten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rateden Raten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ratedie Raten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rate

  • Rate mal, wer gewonnen hat! Đoán xem ai thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8147281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rate; installment, instalment

Câu hỏi thường gặp

Rate nghĩa là gì?

Rate (danh từ) nghĩa là tỷ suất.

Rate là der, die hay das?

Rate là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rate); số nhiều: die Raten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.