die Rate
số nhiều: die Raten · sinh cách: der Rate
die Rate nghĩa là tỷ suất.
Cũng là một dạng biến đổi của Rat — Lời khuyên.
Cũng là một dạng biến đổi của raten — Khuyên bảo, khuyến cáo.
Nghĩa của Rate
Danh từ · giống cái
- Tỷ suất.
Biến cách của Rate (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rate | die Raten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rate | der Raten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rate | den Raten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rate | die Raten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rate
- Rate mal, wer gewonnen hat! Đoán xem ai thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8147281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rate; installment, instalment
Câu hỏi thường gặp
Rate nghĩa là gì?
Rate (danh từ) nghĩa là tỷ suất.
Rate là der, die hay das?
Rate là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rate); số nhiều: die Raten.