TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rat

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/raːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Räte · sinh cách: des Rates

der Rat nghĩa là lời khuyên, hội đồng.

Cũng là một dạng biến đổi của raten — Khuyên bảo, khuyến cáo.

Nghĩa của Rat

Danh từ · giống đực

  1. Lời khuyên.
  2. Hội đồng.

Biến cách của Rat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ratdie Räte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ratesder Räte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ratden Räten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ratdie Räte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Rat

Câu ví dụ với Rat

  • Ich brauche deinen Rat. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn.Tatoeba #1078
  • Ich benötige einen Rat. Tôi cần 1 lời khuyên.Tatoeba #5328427
  • Ich würde dir gern einen Rat geben. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613620
  • Sie sollten den Rat der Ärztin befolgen. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10118692
  • Dank Toms Rat habe ich es geschafft. Nhờ có lời khuyên của Tom, tôi mới có thể thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10183672
  • Könntest du mir einen Rat geben? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365617
  • Kannst du mir einen Rat erteilen? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872193
  • Sein Rat half nicht besonders. Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1388472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advice, counsel; council; councilor, councillor; title of a Beamter ("Public servant") at the beginning of the senior service; title of a Beamter ("Public servant") in the senior service after first promotion

Câu hỏi thường gặp

Rat nghĩa là gì?

Rat (danh từ) nghĩa là lời khuyên, hội đồng.

Rat là der, die hay das?

Rat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rat); số nhiều: die Räte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.