TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ratgeber

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ratgebers

der Ratgeber nghĩa là cố vấn.

Nghĩa của Ratgeber

Danh từ · giống đực

  1. Cố vấn.

Biến cách của Ratgeber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ratgeberdie Ratgeber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ratgebersder Ratgeber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ratgeberden Ratgebern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ratgeberdie Ratgeber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ratgeber

  • Instinkt ist oft ein schlechter Ratgeber. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576178
  • Ich bin ein guter Ratgeber. Tôi rất giỏi đưa ra lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259291

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advisor, counselor (male or of unspecified gender); guidebook

Câu hỏi thường gặp

Ratgeber nghĩa là gì?

Ratgeber (danh từ) nghĩa là cố vấn.

Ratgeber là der, die hay das?

Ratgeber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ratgeber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.