TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abraten

[ˈapˌʁaːtən] giọng máy của trình duyệt

abraten nghĩa là ngăn cản.

Nghĩa của abraten

Động từ

  1. Ngăn cản.

Chia động từ abraten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeratenPhân từ I: abratend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rate ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich rate ab
  • du rätst ab
  • er/sie/es rät ab
  • wir raten ab
  • ihr ratet ab
  • sie/Sie raten ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich riet ab
  • du rietest ab
  • er/sie/es riet ab
  • wir rieten ab
  • ihr rietet ab
  • sie/Sie rieten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeraten
  • du hast abgeraten
  • er/sie/es hat abgeraten
  • wir haben abgeraten
  • ihr habt abgeraten
  • sie/Sie haben abgeraten

Tương lai Futur I

  • ich werde abraten
  • du wirst abraten
  • er/sie/es wird abraten
  • wir werden abraten
  • ihr werdet abraten
  • sie/Sie werden abraten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rate ab
  • du ratest ab
  • er/sie/es rate ab
  • wir raten ab
  • ihr ratet ab
  • sie/Sie raten ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • rat ab! (du)
  • ratet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discourage, dissuade

Câu hỏi thường gặp

abraten nghĩa là gì?

abraten (động từ) nghĩa là ngăn cản.

Chia động từ abraten ở thì hiện tại thế nào?

ich rate ab, du rätst ab, er/sie/es rät ab, wir raten ab, ihr ratet ab, sie/Sie raten ab. Phân từ II: abgeraten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.