TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erraten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛˈʁaːtən/ giọng máy của trình duyệt

erraten nghĩa là đoán ra, nghĩ ra.

Nghĩa của erraten

Động từ

  1. Đoán ra, nghĩ ra.

Chia động từ erraten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erratenPhân từ I: erratend

Hiện tại Präsens

  • ich errate
  • du errätst
  • er/sie/es errät
  • wir erraten
  • ihr erratet
  • sie/Sie erraten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erriet
  • du errietest
  • er/sie/es erriet
  • wir errieten
  • ihr errietet
  • sie/Sie errieten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erraten
  • du hast erraten
  • er/sie/es hat erraten
  • wir haben erraten
  • ihr habt erraten
  • sie/Sie haben erraten

Tương lai Futur I

  • ich werde erraten
  • du wirst erraten
  • er/sie/es wird erraten
  • wir werden erraten
  • ihr werdet erraten
  • sie/Sie werden erraten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich errate
  • du erratest
  • er/sie/es errate
  • wir erraten
  • ihr erratet
  • sie/Sie erraten

Mệnh lệnh Imperativ

  • errat! (du)
  • erratet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erraten

  • Das hätte ich nie erraten. Tôi cũng không đoán được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10530227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to determine (something) through advice or empathy; to guess (something) correctly, to divine

Câu hỏi thường gặp

erraten nghĩa là gì?

erraten (động từ) nghĩa là đoán ra, nghĩ ra.

Chia động từ erraten ở thì hiện tại thế nào?

ich errate, du errätst, er/sie/es errät, wir erraten, ihr erratet, sie/Sie erraten. Phân từ II: erraten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.