die Erpressung
số nhiều: die Erpressungen · sinh cách: der Erpressung
die Erpressung nghĩa là tống tiền.
Nghĩa của Erpressung
Danh từ · giống cái
- Tống tiền.
Biến cách của Erpressung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erpressung | die Erpressungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erpressung | der Erpressungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erpressung | den Erpressungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erpressung | die Erpressungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Erpressung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blackmail; coercion (the act, sometimes punishable, of forcing someone to some behaviour by means of a threat); extortion; blackmail (the crime of forcing monetary values from someone by means of a threat)
Câu hỏi thường gặp
Erpressung nghĩa là gì?
Erpressung (danh từ) nghĩa là tống tiền.
Erpressung là der, die hay das?
Erpressung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erpressung); số nhiều: die Erpressungen.