Phương tây tiếng Đức là gì?
"phương tây" trong tiếng Đức là der Westen (danh từ), das Abendland (danh từ).
der Westen Danh từ · giống đực
/ˈvɛstən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phưng tây, phương tây, tây phương.
das Abendland Danh từ · giống trung
[ˈaːbn̩tlant] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phưng tây, phương tây, tây phương.
Xem đầy đủ từ "Abendland": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương tây tiếng Đức là gì?
"phương tây" trong tiếng Đức là der Westen (danh từ), das Abendland (danh từ).