TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phương tây tiếng Đức là gì?

"phương tây" trong tiếng Đức là der Westen (danh từ), das Abendland (danh từ).

der Westen Danh từ · giống đực

/ˈvɛstən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phưng tây, phương tây, tây phương.

Xem đầy đủ từ "Westen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Abendland Danh từ · giống trung

[ˈaːbn̩tlant] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phưng tây, phương tây, tây phương.

Xem đầy đủ từ "Abendland": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phương tây tiếng Đức là gì?

"phương tây" trong tiếng Đức là der Westen (danh từ), das Abendland (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.