TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Westler

danh từ giống đực
/ˈvɛstlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Westlers

der Westler nghĩa là người phương tây.

Nghĩa của Westler

Danh từ · giống đực

  1. Người phương tây.

Biến cách của Westler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Westlerdie Westler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Westlersder Westler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Westlerden Westlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Westlerdie Westler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Westerner, a person from the western world; a person from former West Germany

Câu hỏi thường gặp

Westler nghĩa là gì?

Westler (danh từ) nghĩa là người phương tây.

Westler là der, die hay das?

Westler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Westler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.