TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phúc lành tiếng Đức là gì?

"phúc lành" trong tiếng Đức là das Heil (danh từ), der Segen (danh từ).

das Heil Danh từ · giống trung

/haɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cứu rỗi, phúc lành, sự an lành.

Xem đầy đủ từ "Heil": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Segen Danh từ · giống đực

/ˈzeːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phúc lành, lời chúc phúc.

Xem đầy đủ từ "Segen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phúc lành tiếng Đức là gì?

"phúc lành" trong tiếng Đức là das Heil (danh từ), der Segen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.