TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quái vật tiếng Đức là gì?

"quái vật" trong tiếng Đức là das Monster (danh từ), das Ungeheuer (danh từ).

das Monster Danh từ · giống trung

/ˈmɔnstər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quái vật.

Xem đầy đủ từ "Monster": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ungeheuer Danh từ · giống trung

/ˈʊnɡəˌhɔɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quái vật.

Xem đầy đủ từ "Ungeheuer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quái vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quái vật tiếng Đức là gì?

"quái vật" trong tiếng Đức là das Monster (danh từ), das Ungeheuer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.