Quá khứ tiếng Đức là gì?
"quá khứ" trong tiếng Đức là die Vergangenheit (danh từ).
die Vergangenheit Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈɡaŋənhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá khứ.
- Machen Sie sich über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ.
- Hat Tom Ihnen von seiner Vergangenheit erzählt? Tom đã kể với cậu về quá khứ của anh ta chưa?
Xem đầy đủ từ "Vergangenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Quá khứ tiếng Đức là gì?
"quá khứ" trong tiếng Đức là die Vergangenheit (danh từ).