TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quý giá tiếng Đức là gì?

"quý giá" trong tiếng Đức là wertvoll (tính từ).

wertvoll Tính từ

[ˈvɛɐ̯tfɔl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý giá, quý báu.

Xem đầy đủ từ "wertvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quý giá tiếng Đức là gì?

"quý giá" trong tiếng Đức là wertvoll (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.