Phấn tiếng Đức là gì?
"phấn" trong tiếng Đức là die Kreide (danh từ), der Blütenstaub (danh từ), der Pollen (danh từ).
die Kreide Danh từ · giống cái
/ˈkʁaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, đá phấn.
- Gib mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn.
- Geben Sie mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn.
der Blütenstaub Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn hoa.
Xem đầy đủ từ "Blütenstaub": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Pollen Danh từ · giống đực
/ˈpɔlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn hoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn tiếng Đức là gì?
"phấn" trong tiếng Đức là die Kreide (danh từ), der Blütenstaub (danh từ), der Pollen (danh từ).