TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pollen

danh từ giống đực
/ˈpɔlən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pollens

der Pollen nghĩa là phấn, phấn hoa.

Nghĩa của Pollen

Danh từ · giống đực

  1. Phấn, phấn hoa.

Biến cách của Pollen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pollendie Pollen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pollensder Pollen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pollenden Pollen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pollendie Pollen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Pollen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepolltPhân từ I: pollend

Hiện tại Präsens

  • ich polle
  • du pollst
  • er/sie/es pollt
  • wir pollen
  • ihr pollt
  • sie/Sie pollen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pollte
  • du polltest
  • er/sie/es pollte
  • wir pollten
  • ihr polltet
  • sie/Sie pollten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepollt
  • du hast gepollt
  • er/sie/es hat gepollt
  • wir haben gepollt
  • ihr habt gepollt
  • sie/Sie haben gepollt

Tương lai Futur I

  • ich werde Pollen
  • du wirst Pollen
  • er/sie/es wird Pollen
  • wir werden Pollen
  • ihr werdet Pollen
  • sie/Sie werden Pollen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich polle
  • du pollest
  • er/sie/es polle
  • wir pollen
  • ihr pollet
  • sie/Sie pollen

Mệnh lệnh Imperativ

  • poll! (du)
  • pollt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pollen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pollen
  • Động từ to poll, to periodically check the status of a device or variable.

Câu hỏi thường gặp

Pollen nghĩa là gì?

Pollen (danh từ) nghĩa là phấn, phấn hoa.

Pollen là der, die hay das?

Pollen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pollen).

Chia động từ Pollen ở thì hiện tại thế nào?

ich polle, du pollst, er/sie/es pollt, wir pollen, ihr pollt, sie/Sie pollen. Phân từ II: gepollt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.