der Pollen
sinh cách: des Pollens
der Pollen nghĩa là phấn, phấn hoa.
Nghĩa của Pollen
Danh từ · giống đực
- Phấn, phấn hoa.
Biến cách của Pollen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pollen | die Pollen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pollens | der Pollen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pollen | den Pollen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pollen | die Pollen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Pollen
Hiện tại Präsens
- ich polle
- du pollst
- er/sie/es pollt
- wir pollen
- ihr pollt
- sie/Sie pollen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pollte
- du polltest
- er/sie/es pollte
- wir pollten
- ihr polltet
- sie/Sie pollten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepollt
- du hast gepollt
- er/sie/es hat gepollt
- wir haben gepollt
- ihr habt gepollt
- sie/Sie haben gepollt
Tương lai Futur I
- ich werde Pollen
- du wirst Pollen
- er/sie/es wird Pollen
- wir werden Pollen
- ihr werdet Pollen
- sie/Sie werden Pollen
Giả định I Konjunktiv I
- ich polle
- du pollest
- er/sie/es polle
- wir pollen
- ihr pollet
- sie/Sie pollen
Mệnh lệnh Imperativ
- poll! (du)
- pollt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pollen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pollen
- Động từ to poll, to periodically check the status of a device or variable.
Câu hỏi thường gặp
Pollen nghĩa là gì?
Pollen (danh từ) nghĩa là phấn, phấn hoa.
Pollen là der, die hay das?
Pollen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pollen).
Chia động từ Pollen ở thì hiện tại thế nào?
ich polle, du pollst, er/sie/es pollt, wir pollen, ihr pollt, sie/Sie pollen. Phân từ II: gepollt.