TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quả phụ tiếng Đức là gì?

"quả phụ" trong tiếng Đức là die Witwe (danh từ).

die Witwe Danh từ · giống cái

/ˈvɪtvə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả phụ, goá.

Xem đầy đủ từ "Witwe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quả phụ tiếng Đức là gì?

"quả phụ" trong tiếng Đức là die Witwe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.