Quan niệm tiếng Đức là gì?
"quan niệm" trong tiếng Đức là die Einstellung (danh từ), die Denkweise (danh từ), die Denkart (danh từ).
die Einstellung Danh từ · giống cái
/ˈaɪ̯nˌʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "Einstellung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Denkweise Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "Denkweise": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Denkart Danh từ · giống cái
/ˈdɛŋkˌʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "Denkart": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Denkungsart Danh từ · giống cái
/ˈdɛŋkʊŋsˌʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "Denkungsart": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Geisteshaltung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "Geisteshaltung": der/die/das, biến cách, cách chia →
der/das Mindset Danh từ · giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.
Xem đầy đủ từ "Mindset": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mentalität Danh từ · giống cái
/mɛntaliˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, tâm niệm.
Xem đầy đủ từ "Mentalität": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan niệm tiếng Đức là gì?
"quan niệm" trong tiếng Đức là die Einstellung (danh từ), die Denkweise (danh từ), die Denkart (danh từ).