TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Denkungsart

danh từ giống cái
/ˈdɛŋkʊŋsˌʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Denkungsarten · sinh cách: der Denkungsart

die Denkungsart nghĩa là quan niệm, tâm niệm.

Nghĩa của Denkungsart

Danh từ · giống cái

  1. Quan niệm, tâm niệm, lối suy nghĩ.

Biến cách của Denkungsart (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Denkungsartdie Denkungsarten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Denkungsartder Denkungsarten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Denkungsartden Denkungsarten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Denkungsartdie Denkungsarten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Denkungsart

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ way of thinking

Câu hỏi thường gặp

Denkungsart nghĩa là gì?

Denkungsart (danh từ) nghĩa là quan niệm, tâm niệm.

Denkungsart là der, die hay das?

Denkungsart là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Denkungsart); số nhiều: die Denkungsarten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.