TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phải lòng tiếng Đức là gì?

"phải lòng" trong tiếng Đức là verliebt (tính từ), verlieben (động từ).

verliebt Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đang yêu, phải lòng (in + đối cách: yêu ai)

  • Er hat sich in mich verliebt. Anh ấy phải lòng tớ.

Xem đầy đủ từ "verliebt": der/die/das, biến cách, cách chia →

verlieben Động từ

/fərˈliːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (sich verlieben in) phải lòng, yêu.

Xem đầy đủ từ "verlieben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phải lòng tiếng Đức là gì?

"phải lòng" trong tiếng Đức là verliebt (tính từ), verlieben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.