Qua đây tiếng Đức là gì?
"qua đây" trong tiếng Đức là rüber (phó từ).
rüber Phó từ
/ˈʁyːbəʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang bên kia, qua đây (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
Qua đây tiếng Đức là gì?
"qua đây" trong tiếng Đức là rüber (phó từ).
"qua đây" trong tiếng Đức là rüber (phó từ).
/ˈʁyːbəʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang bên kia, qua đây (khẩu ngữ)
"qua đây" trong tiếng Đức là rüber (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.