TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phần trăm tiếng Đức là gì?

"phần trăm" trong tiếng Đức là das Prozent (danh từ), der Cent (danh từ).

das Prozent Danh từ · giống trung

/pʁoˈt͡sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần trăm, bách phân.

  • In Kanada betrug die Arbeitslosenquote im Oktober 2015 7 Prozent. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.

Xem đầy đủ từ "Prozent": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Cent Danh từ · giống đực

/(t)sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần trăm.

Xem đầy đủ từ "Cent": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phần trăm tiếng Đức là gì?

"phần trăm" trong tiếng Đức là das Prozent (danh từ), der Cent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.