der Cent
số nhiều: die Cents · sinh cách: des Cents
der Cent nghĩa là phần trăm.
Nghĩa của Cent
Danh từ · giống đực
- Phần trăm.
Biến cách của Cent (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Cent | die Cents |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Cents | der Cents |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Cent | den Cents |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Cent | die Cents |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Cent
- Ich habe nicht einen Cent, geschweige denn einen Dollar. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #912451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cent, the smaller unit of the euro; cent (in other currencies)
Câu hỏi thường gặp
Cent nghĩa là gì?
Cent (danh từ) nghĩa là phần trăm.
Cent là der, die hay das?
Cent là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Cent); số nhiều: die Cents.