das Prozent
số nhiều: die Prozente · sinh cách: des Prozentes
das Prozent nghĩa là phần trăm, bách phân.
Nghĩa của Prozent
Danh từ · giống trung
- Phần trăm, bách phân.
Biến cách của Prozent (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Prozent | die Prozente |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Prozentes | der Prozente |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Prozent | den Prozenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Prozent | die Prozente |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Prozent
- In Kanada betrug die Arbeitslosenquote im Oktober 2015 7 Prozent. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ percent
Câu hỏi thường gặp
Prozent nghĩa là gì?
Prozent (danh từ) nghĩa là phần trăm, bách phân.
Prozent là der, die hay das?
Prozent là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Prozent); số nhiều: die Prozente.