TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Prozent

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁoˈt͡sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Prozente · sinh cách: des Prozentes

das Prozent nghĩa là phần trăm, bách phân.

Nghĩa của Prozent

Danh từ · giống trung

  1. Phần trăm, bách phân.

Biến cách của Prozent (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Prozentdie Prozente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Prozentesder Prozente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Prozentden Prozenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Prozentdie Prozente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Prozent

  • In Kanada betrug die Arbeitslosenquote im Oktober 2015 7 Prozent. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ percent

Câu hỏi thường gặp

Prozent nghĩa là gì?

Prozent (danh từ) nghĩa là phần trăm, bách phân.

Prozent là der, die hay das?

Prozent là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Prozent); số nhiều: die Prozente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.