Phật lăng tiếng Đức là gì?
"phật lăng" trong tiếng Đức là der Franken (danh từ), der Franc (danh từ).
der Franken Danh từ · giống đực
/ˈfʀaŋkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật lăng, phrăng, frăng.
Xem đầy đủ từ "Franken": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Franc Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật lăng, phrăng, frăng.
Câu hỏi thường gặp
Phật lăng tiếng Đức là gì?
"phật lăng" trong tiếng Đức là der Franken (danh từ), der Franc (danh từ).