TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phật lăng tiếng Đức là gì?

"phật lăng" trong tiếng Đức là der Franken (danh từ), der Franc (danh từ).

der Franken Danh từ · giống đực

/ˈfʀaŋkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phật lăng, phrăng, frăng.

Xem đầy đủ từ "Franken": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Franc Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phật lăng, phrăng, frăng.

Xem đầy đủ từ "Franc": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phật lăng tiếng Đức là gì?

"phật lăng" trong tiếng Đức là der Franken (danh từ), der Franc (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.