TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quan tài tiếng Đức là gì?

"quan tài" trong tiếng Đức là der Sarg (danh từ).

der Sarg Danh từ · giống đực

/zark/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tài, hòm, săng.

Xem đầy đủ từ "Sarg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quan tài tiếng Đức là gì?

"quan tài" trong tiếng Đức là der Sarg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.