TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sarg

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zark/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Särge · sinh cách: des Sarges

der Sarg nghĩa là quan tài, hòm.

Nghĩa của Sarg

Danh từ · giống đực

  1. Quan tài, hòm, săng.

Biến cách của Sarg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sargdie Särge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sargesder Särge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sargden Särgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sargdie Särge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffin

Câu hỏi thường gặp

Sarg nghĩa là gì?

Sarg (danh từ) nghĩa là quan tài, hòm.

Sarg là der, die hay das?

Sarg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sarg); số nhiều: die Särge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.