TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quạ tiếng Đức là gì?

"quạ" trong tiếng Đức là der Kolkrabe (danh từ), der Rabe (danh từ).

der Kolkrabe Danh từ · giống đực

/ˈkɔlkˌʁaːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quạ.

Xem đầy đủ từ "Kolkrabe": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rabe Danh từ · giống đực

/ˈʁaːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quạ.

  • Raben gelten als Unglücksboten. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.

Xem đầy đủ từ "Rabe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quạ tiếng Đức là gì?

"quạ" trong tiếng Đức là der Kolkrabe (danh từ), der Rabe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.