Quạ tiếng Đức là gì?
"quạ" trong tiếng Đức là der Kolkrabe (danh từ), der Rabe (danh từ).
der Kolkrabe Danh từ · giống đực
/ˈkɔlkˌʁaːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quạ.
Xem đầy đủ từ "Kolkrabe": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Rabe Danh từ · giống đực
/ˈʁaːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quạ.
- Raben gelten als Unglücksboten. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quạ tiếng Đức là gì?
"quạ" trong tiếng Đức là der Kolkrabe (danh từ), der Rabe (danh từ).