TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Krähe

danh từ giống cái
/ˈkʁɛːə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krähen · sinh cách: der Krähe

die Krähe nghĩa là con quạ.

Cũng là một dạng biến đổi của krähen — Tiếng gà gáy.

Nghĩa của Krähe

Danh từ · giống cái

  1. Con quạ.

Biến cách của Krähe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krähedie Krähen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kräheder Krähen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kräheden Krähen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krähedie Krähen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crow

Câu hỏi thường gặp

Krähe nghĩa là gì?

Krähe (danh từ) nghĩa là con quạ.

Krähe là der, die hay das?

Krähe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krähe); số nhiều: die Krähen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.