TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rabe

danh từ giống đực
/ˈʁaːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raben · sinh cách: des Raben

der Rabe nghĩa là quạ.

Nghĩa của Rabe

Danh từ · giống đực

  1. Quạ.

Biến cách của Rabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rabedie Raben
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rabender Raben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rabenden Raben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rabendie Raben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rabe

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Rabe

  • Raben gelten als Unglücksboten. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13819684

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raven; the constellation Corvus

Câu hỏi thường gặp

Rabe nghĩa là gì?

Rabe (danh từ) nghĩa là quạ.

Rabe là der, die hay das?

Rabe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rabe); số nhiều: die Raben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.