der Rabe
số nhiều: die Raben · sinh cách: des Raben
der Rabe nghĩa là quạ.
Nghĩa của Rabe
Danh từ · giống đực
- Quạ.
Biến cách của Rabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rabe | die Raben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Raben | der Raben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Raben | den Raben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Raben | die Raben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rabe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Rabe
- Raben gelten als Unglücksboten. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13819684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raven; the constellation Corvus
Câu hỏi thường gặp
Rabe nghĩa là gì?
Rabe (danh từ) nghĩa là quạ.
Rabe là der, die hay das?
Rabe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rabe); số nhiều: die Raben.