Qua tiếng Đức là gì?
"qua" trong tiếng Đức là durch (giới từ), vorbei (phó từ), längs (phó từ).
durch Giới từ
/dʊʁç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua, xuyên qua.
- Wir schafften es, durch den Fluss zu schwimmen. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
vorbei Phó từ
[foːɐ̯ˈbaɪ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua, đi qua, ngang qua.
- Der Oktober ist vorbei. Tháng Mười đã qua.
- Der Sommer ist vorbei. Mùa hè đã qua.
längs Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Qua tiếng Đức là gì?
"qua" trong tiếng Đức là durch (giới từ), vorbei (phó từ), längs (phó từ).