TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorbei

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[foːɐ̯ˈbaɪ̯] giọng máy của trình duyệt

vorbei nghĩa là qua, đi qua, đã qua, đã hết.

Nghĩa của vorbei

Phó từ

  1. Qua, đi qua, ngang qua. (biên soạn)
  2. Đã qua, đã hết (der Sommer ist vorbei — mùa hè đã qua) (biên soạn)

Câu ví dụ với vorbei

  • Die Ferien sind jetzt vorbei. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #619
  • Komm bei mir vorbei, wann du willst. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360766
  • Komm bei mir vorbei wann immer du willst. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #603553
  • Das geht mir am Arsch vorbei. Tao đếch quan tâm tới nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886014
  • Für uns ist alles vorbei. Với chúng tôi tất cả đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1527459
  • Eine Minute ist schnell vorbei. Một phút trôi qua nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761040
  • Der Sommer ist vorbei. Mùa hè đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340942
  • Der Oktober ist vorbei. Tháng Mười đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7411625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ over, past, up (of time)
  • Phó từ past
  • Tiền tố by, past

Câu hỏi thường gặp

vorbei nghĩa là gì?

vorbei (phó từ) nghĩa là qua, đi qua, đã qua, đã hết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.