Phương pháp tiếng Đức là gì?
"phương pháp" trong tiếng Đức là das Verfahren (danh từ), die Methode (danh từ), die Art und Weise (danh từ).
das Verfahren Danh từ · giống trung
[fɛɐ̯ˈfaːʁən] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp.
Xem đầy đủ từ "Verfahren": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Methode Danh từ · giống cái
/meˈtoːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp, phương thức.
- Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
- Dies ist die allerbeste Methode. Đây chính là phương pháp tốt nhất.
Xem đầy đủ từ "Methode": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Art und Weise Danh từ · giống cái
/ˈaːrt ʊnt ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp, phương thức.
Xem đầy đủ từ "Art und Weise": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phương pháp tiếng Đức là gì?
"phương pháp" trong tiếng Đức là das Verfahren (danh từ), die Methode (danh từ), die Art und Weise (danh từ).