TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phương pháp tiếng Đức là gì?

"phương pháp" trong tiếng Đức là das Verfahren (danh từ), die Methode (danh từ), die Art und Weise (danh từ).

das Verfahren Danh từ · giống trung

[fɛɐ̯ˈfaːʁən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp.

Xem đầy đủ từ "Verfahren": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Methode Danh từ · giống cái

/meˈtoːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp, phương thức.

  • Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
  • Dies ist die allerbeste Methode. Đây chính là phương pháp tốt nhất.

Xem đầy đủ từ "Methode": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Art und Weise Danh từ · giống cái

/ˈaːrt ʊnt ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương pháp, phương thức.

Xem đầy đủ từ "Art und Weise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phương pháp tiếng Đức là gì?

"phương pháp" trong tiếng Đức là das Verfahren (danh từ), die Methode (danh từ), die Art und Weise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.