TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phương thức cấu âm tiếng Đức là gì?

"phương thức cấu âm" trong tiếng Đức là die Artikulationsart (danh từ).

die Artikulationsart Danh từ · giống cái

/aʁtikulaˈt͡si̯oːnsˌʔaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương thức cấu âm.

Xem đầy đủ từ "Artikulationsart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phương thức cấu âm tiếng Đức là gì?

"phương thức cấu âm" trong tiếng Đức là die Artikulationsart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.