TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Pizza tiếng Đức là gì?

"pizza" trong tiếng Đức là die Pizza (danh từ).

die Pizza Danh từ · giống cái

/ˈpɪtsa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh pizza, pizza.

  • Ich wollte Pizza essen. Tui muốn ăn pizza.
  • Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.

Xem đầy đủ từ "Pizza": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Pizza tiếng Đức là gì?

"pizza" trong tiếng Đức là die Pizza (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.