Pizza tiếng Đức là gì?
"pizza" trong tiếng Đức là die Pizza (danh từ).
die Pizza Danh từ · giống cái
/ˈpɪtsa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh pizza, pizza.
- Ich wollte Pizza essen. Tui muốn ăn pizza.
- Tom aß die übriggebliebene Pizza zum Frühstück. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
Câu hỏi thường gặp
Pizza tiếng Đức là gì?
"pizza" trong tiếng Đức là die Pizza (danh từ).